澄
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 澂
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trừng, chừng
澄 nghĩa là trong, rõ ràng.
Nghĩa của 澄
chéng
TRỪNG- Trong
- Rõ ràng
- Làm rõ
- Làm sạch
dèng
- chất lỏng Lắng
- Trở nên trong
chéng
TRỪNGphồn thể 澂- Biến thể của 澄 (chéng)
Chéng
TRỪNGtên riêng- họ Họ Chéng
Từ ghép có 澄
Thành ngữ có 澄
- 揽辔澄清 — Nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia
Câu hỏi thường gặp
澄 nghĩa là gì?
澄 (chéng, dèng, chéng) nghĩa là trong, rõ ràng.
澄 đọc thế nào?
澄 đọc là chéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 澄 là gì?
Âm Hán Việt của 澄 là "trừng".