TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澄

chéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 澂

Âm Hán Việt TRỪNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: trừng, chừng

澄 nghĩa là trong, rõ ràng.

Nghĩa của 澄

chéng

TRỪNG
  1. Trong
  2. Rõ ràng
  3. Làm rõ
  4. Làm sạch

dèng

  1. chất lỏng Lắng
  2. Trở nên trong

chéng

TRỪNGphồn thể 澂
  1. Biến thể của 澄 (chéng)

Chéng

TRỪNGtên riêng
  1. họ Họ Chéng

Từ ghép có 澄

Thành ngữ có 澄

  • 揽辔澄清 — Nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia

Câu hỏi thường gặp

澄 nghĩa là gì?

澄 (chéng, dèng, chéng) nghĩa là trong, rõ ràng.

澄 đọc thế nào?

澄 đọc là chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 澄 là gì?

Âm Hán Việt của 澄 là "trừng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.