TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澄粉

chéngfěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪNG PHẤN

澄粉 nghĩa là tinh bột mì.

Nghĩa của 澄粉

chéngfěn

TRỪNG PHẤNDanh từ
  1. Tinh bột mì

Câu hỏi thường gặp

澄粉 nghĩa là gì?

澄粉 (chéngfěn) nghĩa là tinh bột mì.

澄粉 đọc thế nào?

澄粉 đọc là chéngfěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 澄粉 là gì?

Âm Hán Việt của 澄粉 là "trừng phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.