TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澄澈

chéngchè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỪNG TRIỆT

澄澈 nghĩa là trong vắt, rõ như pha lê.

Nghĩa của 澄澈

chéngchè

TRỪNG TRIỆTTính từ
  1. Trong vắt
  2. Rõ như pha lê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 澄澈

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

澄澈 nghĩa là gì?

澄澈 (chéngchè) nghĩa là trong vắt, rõ như pha lê.

澄澈 đọc thế nào?

澄澈 đọc là chéngchè (pinyin).

Âm Hán Việt của 澄澈 là gì?

Âm Hán Việt của 澄澈 là "trừng triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.