TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澥

xiè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: hải, giải

澥 nghĩa là trở nên loãng.

Nghĩa của 澥

xiè

  1. cháo v.v. Trở nên loãng
  2. phương ngữ Làm loãng (cháo v.v.) bằng cách thêm nước v.v.

Câu hỏi thường gặp

澥 nghĩa là gì?

澥 (xiè) nghĩa là trở nên loãng.

澥 đọc thế nào?

澥 đọc là xiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.