Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: đạm, chiêm, đàm
澹 nghĩa là yên tĩnh, điềm tĩnh.
Nghĩa của 澹
dàn
ĐẠM
Yên tĩnh
Điềm tĩnh
Yên lặng
Tán
ĐẠMtên riêng
họ Họ Tán
Câu hỏi thường gặp
澹 nghĩa là gì?
澹 (dàn, tán) nghĩa là yên tĩnh, điềm tĩnh.
澹 đọc thế nào?
澹 đọc là dàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 澹 là gì?
Âm Hán Việt của 澹 là "đạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.