TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

澹

dàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠM
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạm, chiêm, đàm

澹 nghĩa là yên tĩnh, điềm tĩnh.

Nghĩa của 澹

dàn

ĐẠM
  1. Yên tĩnh
  2. Điềm tĩnh
  3. Yên lặng

Tán

ĐẠMtên riêng
  1. họ Họ Tán

Câu hỏi thường gặp

澹 nghĩa là gì?

澹 (dàn, tán) nghĩa là yên tĩnh, điềm tĩnh.

澹 đọc thế nào?

澹 đọc là dàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 澹 là gì?

Âm Hán Việt của 澹 là "đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.