TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激情

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīqíng giọng máy của trình duyệt

激情 nghĩa là đam mê, nhiệt huyết.

Nghĩa của 激情

jīqíng

Danh từ
  1. Đam mê
  2. Nhiệt huyết
  3. Hăng hái
  4. Cảm xúc mạnh mẽ

Câu ví dụ với 激情

  • 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Fēnxiǎng jīqíng, jiùshì wánquán chénjìn zài lǐmiàn.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

激情 nghĩa là gì?

激情 (jīqíng) nghĩa là đam mê, nhiệt huyết.

激情 đọc thế nào?

激情 đọc là jīqíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.