激情
giọng máy của trình duyệt
激情 nghĩa là đam mê, nhiệt huyết.
Nghĩa của 激情
jīqíng
Danh từ- Đam mê
- Nhiệt huyết
- Hăng hái
- Cảm xúc mạnh mẽ
Câu ví dụ với 激情
- 分享激情,就是完全沉浸在里面。 Fēnxiǎng jīqíng, jiùshì wánquán chénjìn zài lǐmiàn.Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503307
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
激情 nghĩa là gì?
激情 (jīqíng) nghĩa là đam mê, nhiệt huyết.
激情 đọc thế nào?
激情 đọc là jīqíng (pinyin).