TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激进

jījìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激進

激进 nghĩa là cấp tiến, cực đoan.

Nghĩa của 激进

jījìn

Tính từphồn thể 激進
  1. Cấp tiến
  2. Cực đoan
  3. Quá khích

Câu hỏi thường gặp

激进 nghĩa là gì?

激进 (jījìn) nghĩa là cấp tiến, cực đoan.

激进 đọc thế nào?

激进 đọc là jījìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.