TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激进武装分子

jījìnwǔzhuāngfènzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 激進武裝份子

激进武装分子 nghĩa là Phần tử vũ trang cực đoan.

Nghĩa của 激进武装分子

jījìnwǔzhuāngfènzǐ

phồn thể 激進武裝份子
  1. Phần tử vũ trang cực đoan

Câu hỏi thường gặp

激进武装分子 nghĩa là gì?

激进武装分子 (jījìnwǔzhuāngfènzǐ) nghĩa là Phần tử vũ trang cực đoan.

激进武装分子 đọc thế nào?

激进武装分子 đọc là jījìnwǔzhuāngfènzǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.