TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

激酶

jīméi giọng máy của trình duyệt

激酶 nghĩa là Kinase (hóa sinh).

Nghĩa của 激酶

jīméi

Danh từ
  1. Kinase (hóa sinh)

Câu hỏi thường gặp

激酶 nghĩa là gì?

激酶 (jīméi) nghĩa là Kinase (hóa sinh).

激酶 đọc thế nào?

激酶 đọc là jīméi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.