TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濑

lài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀨

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 16

濑 nghĩa là Tên của một con sông.

Nghĩa của 濑

lài

phồn thể 瀨
  1. Tên của một con sông
  2. Nước chảy xiết

Câu hỏi thường gặp

濑 nghĩa là gì?

濑 (lài) nghĩa là Tên của một con sông.

濑 đọc thế nào?

濑 đọc là lài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.