TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濒

bīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀕

Âm Hán Việt TẦN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: tần

濒 nghĩa là tiếp cận, giáp với.

Nghĩa của 濒

bīn

TẦNphồn thể 瀕
  1. Tiếp cận
  2. Giáp với
  3. Gần

Từ ghép có 濒

Câu hỏi thường gặp

濒 nghĩa là gì?

濒 (bīn) nghĩa là tiếp cận, giáp với.

濒 đọc thế nào?

濒 đọc là bīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 濒 là gì?

Âm Hán Việt của 濒 là "tần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.