TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濒危

bīnwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀕危

Âm Hán Việt TẦN NGUY

濒危 nghĩa là bị đe doạ.

Nghĩa của 濒危

bīnwēi

TẦN NGUYĐộng từphồn thể 瀕危
  1. Bị đe doạ (loài)
  2. Gặp nguy hiểm sắp xảy ra
  3. Nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

濒危 nghĩa là gì?

濒危 (bīnwēi) nghĩa là bị đe doạ.

濒危 đọc thế nào?

濒危 đọc là bīnwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 濒危 là gì?

Âm Hán Việt của 濒危 là "tần nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.