TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濒于

bīnyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀕於

Âm Hán Việt TẦN VU

濒于 nghĩa là gần đến, đang đến gần.

Nghĩa của 濒于

bīnyú

TẦN VUĐộng từphồn thể 瀕於
  1. Gần đến
  2. Đang đến gần (sụp đổ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 濒于

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

濒于 nghĩa là gì?

濒于 (bīnyú) nghĩa là gần đến, đang đến gần.

濒于 đọc thế nào?

濒于 đọc là bīnyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 濒于 là gì?

Âm Hán Việt của 濒于 là "tần vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.