濒危物种 (bīnwēiwùzhǒng) nghĩa là Loài có nguy cơ tuyệt chủng.
濒危物种 đọc thế nào?
濒危物种 đọc là bīnwēiwùzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 濒危物种 là gì?
Âm Hán Việt của 濒危物种 là "tần nguy vật chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.