TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濒危物种

bīnwēiwùzhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀕危物種

Âm Hán Việt TẦN NGUY VẬT CHỦNG

濒危物种 nghĩa là Loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Nghĩa của 濒危物种

bīnwēiwùzhǒng

TẦN NGUY VẬT CHỦNGDanh từphồn thể 瀕危物種
  1. Loài có nguy cơ tuyệt chủng

Câu hỏi thường gặp

濒危物种 nghĩa là gì?

濒危物种 (bīnwēiwùzhǒng) nghĩa là Loài có nguy cơ tuyệt chủng.

濒危物种 đọc thế nào?

濒危物种 đọc là bīnwēiwùzhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 濒危物种 là gì?

Âm Hán Việt của 濒危物种 là "tần nguy vật chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.