TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濒危野生动植物种国际贸易公约

Bīnwēi Yěshēng Dòng Zhíwùzhǒng Guójì Màoyì Gōngyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀕危野生動植物種國際貿易公約

濒危野生动植物种国际贸易公约 nghĩa là Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp.

Nghĩa của 濒危野生动植物种国际贸易公约

Bīnwēi Yěshēng Dòng Zhíwùzhǒng Guójì Màoyì Gōngyuē

phồn thể 瀕危野生動植物種國際貿易公約tên riêng
  1. Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp
  2. CITES

Câu hỏi thường gặp

濒危野生动植物种国际贸易公约 nghĩa là gì?

濒危野生动植物种国际贸易公约 (bīnwēi yěshēng dòng zhíwùzhǒng guójì màoyì gōngyuē) nghĩa là Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp.

濒危野生动植物种国际贸易公约 đọc thế nào?

濒危野生动植物种国际贸易公约 đọc là Bīnwēi Yěshēng Dòng Zhíwùzhǒng Guójì Màoyì Gōngyuē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.