Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85Số nét: 17Mọi âm Hán Việt của chữ: hoạch
濩 nghĩa là nấu, nước văng tung tóe.
Nghĩa của 濩
huò
HOẠCH
Nấu
Nước văng tung tóe
Câu hỏi thường gặp
濩 nghĩa là gì?
濩 (huò) nghĩa là nấu, nước văng tung tóe.
濩 đọc thế nào?
濩 đọc là huò (pinyin).
Âm Hán Việt của 濩 là gì?
Âm Hán Việt của 濩 là "hoạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.