TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濯

zhuó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: trạc

濯 nghĩa là rửa, gột rửa điều xấu.

Nghĩa của 濯

zhuó

  1. Rửa
  2. Gột rửa điều xấu

zhào

  1. Biến thể của 棹 (zhào)

Thành ngữ có 濯

Câu hỏi thường gặp

濯 nghĩa là gì?

濯 (zhuó, zhào) nghĩa là rửa, gột rửa điều xấu.

濯 đọc thế nào?

濯 đọc là zhuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.