TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

濯濯

zhuózhuó giọng máy của trình duyệt

濯濯 nghĩa là trọc lốc và hói, sáng và rực rỡ.

Nghĩa của 濯濯

zhuózhuó

  1. Trọc lốc và hói (về núi)
  2. Sáng và rực rỡ
  3. Béo tốt và mượt mà

Thành ngữ có 濯濯

Câu hỏi thường gặp

濯濯 nghĩa là gì?

濯濯 (zhuózhuó) nghĩa là trọc lốc và hói, sáng và rực rỡ.

濯濯 đọc thế nào?

濯濯 đọc là zhuózhuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.