濯足
giọng máy của trình duyệt
濯足 nghĩa là rửa chân.
Nghĩa của 濯足
zhuózú
- Rửa chân
Câu hỏi thường gặp
濯足 nghĩa là gì?
濯足 (zhuózú) nghĩa là rửa chân.
濯足 đọc thế nào?
濯足 đọc là zhuózú (pinyin).
濯足 nghĩa là rửa chân.
濯足 (zhuózú) nghĩa là rửa chân.
濯足 đọc là zhuózú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.