TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瀑布

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pùbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠO BỐ

瀑布 nghĩa là thác nước.

Nghĩa của 瀑布

pùbù

BẠO BỐDanh từ
  1. Thác nước

Từ ghép có 瀑布

Câu hỏi thường gặp

瀑布 nghĩa là gì?

瀑布 (pùbù) nghĩa là thác nước.

瀑布 đọc thế nào?

瀑布 đọc là pùbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 瀑布 là gì?

Âm Hán Việt của 瀑布 là "bạo bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.