TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瀡

suǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỦY
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tủy

瀡 nghĩa là trơn.

Nghĩa của 瀡

suǐ

TỦY
  1. Trơn

Câu hỏi thường gặp

瀡 nghĩa là gì?

瀡 (suǐ) nghĩa là trơn.

瀡 đọc thế nào?

瀡 đọc là suǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 瀡 là gì?

Âm Hán Việt của 瀡 là "tủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.