TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌丛

guàncóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灌叢

Âm Hán Việt QUÁN TÙNG

灌丛 nghĩa là bụi rậm, vùng cây bụi.

Nghĩa của 灌丛

guàncóng

QUÁN TÙNGphồn thể 灌叢
  1. Bụi rậm
  2. Vùng cây bụi
  3. Tầng cây thấp

Câu hỏi thường gặp

灌丛 nghĩa là gì?

灌丛 (guàncóng) nghĩa là bụi rậm, vùng cây bụi.

灌丛 đọc thế nào?

灌丛 đọc là guàncóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌丛 là gì?

Âm Hán Việt của 灌丛 là "quán tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.