TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán

灌 nghĩa là tưới, rót.

Nghĩa của 灌

guàn

QUÁN
  1. Tưới
  2. Rót
  3. Cài đặt (phần mềm)
  4. Ghi (âm nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灌

Đồng nghĩa

Từ ghép có 灌

Thành ngữ có 灌

  • 醍醐灌顶 — Nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo

Câu hỏi thường gặp

灌 nghĩa là gì?

灌 (guàn) nghĩa là tưới, rót.

灌 đọc thế nào?

灌 đọc là guàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌 là gì?

Âm Hán Việt của 灌 là "quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.