灌
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán
灌 nghĩa là tưới, rót.
Nghĩa của 灌
guàn
QUÁN- Tưới
- Rót
- Cài đặt (phần mềm)
- Ghi (âm nhạc)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 灌
Thành ngữ có 灌
- 醍醐灌顶 — Nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo
Câu hỏi thường gặp
灌 nghĩa là gì?
灌 (guàn) nghĩa là tưới, rót.
灌 đọc thế nào?
灌 đọc là guàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 灌 là gì?
Âm Hán Việt của 灌 là "quán".