TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌木林

guànmùlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN MỘC LÂM

灌木林 nghĩa là bụi cây, rừng thấp.

Nghĩa của 灌木林

guànmùlín

QUÁN MỘC LÂM
  1. Bụi cây
  2. Rừng thấp

Câu hỏi thường gặp

灌木林 nghĩa là gì?

灌木林 (guànmùlín) nghĩa là bụi cây, rừng thấp.

灌木林 đọc thế nào?

灌木林 đọc là guànmùlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌木林 là gì?

Âm Hán Việt của 灌木林 là "quán mộc lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.