TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌水

guànshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN THỦY

灌水 nghĩa là tưới nước, đổ nước vào.

Nghĩa của 灌水

guànshuǐ

QUÁN THỦYĐộng từ
  1. Tưới nước
  2. Đổ nước vào
  3. Bơm nước vào thịt để tăng trọng lượng
  4. Gian lận sổ sách
  5. Đăng bài không giá trị (nói chuyện phiếm, v.v.) trên diễn đàn Internet

Câu hỏi thường gặp

灌水 nghĩa là gì?

灌水 (guànshuǐ) nghĩa là tưới nước, đổ nước vào.

灌水 đọc thế nào?

灌水 đọc là guànshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌水 là gì?

Âm Hán Việt của 灌水 là "quán thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.