TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌浆

guànjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灌漿

Âm Hán Việt QUÁN TƯƠNG

灌浆 nghĩa là bơm vữa.

Nghĩa của 灌浆

guànjiāng

QUÁN TƯƠNGĐộng từphồn thể 灌漿
  1. Bơm vữa
  2. ngũ cốc Đang ở giai đoạn căng sữa
  3. Hình thành mụn nước (y học)

Câu hỏi thường gặp

灌浆 nghĩa là gì?

灌浆 (guànjiāng) nghĩa là bơm vữa.

灌浆 đọc thế nào?

灌浆 đọc là guànjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌浆 là gì?

Âm Hán Việt của 灌浆 là "quán tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.