TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌注

guànzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN CHÚ

灌注 nghĩa là rót vào, truyền dịch.

Nghĩa của 灌注

guànzhù

QUÁN CHÚĐộng từ
  1. Rót vào
  2. Truyền dịch (y học)
  3. Tập trung sự chú ý
  4. Dạy
  5. Dẫn dắt
  6. Truyền đạt

Câu hỏi thường gặp

灌注 nghĩa là gì?

灌注 (guànzhù) nghĩa là rót vào, truyền dịch.

灌注 đọc thế nào?

灌注 đọc là guànzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌注 là gì?

Âm Hán Việt của 灌注 là "quán chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.