TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌肠

guàncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灌腸

Âm Hán Việt QUÁN TRÀNG

灌肠 nghĩa là thụt tháo, thực hiện thụt tháo.

Nghĩa của 灌肠

guàncháng

QUÁN TRÀNGĐộng từphồn thể 灌腸
  1. Thụt tháo
  2. Thực hiện thụt tháo

guànchang

QUÁN TRÀNGDanh từphồn thể 灌腸
  1. Xúc xích với nhân tinh bột

Câu hỏi thường gặp

灌肠 nghĩa là gì?

灌肠 (guàncháng, guànchang) nghĩa là thụt tháo, thực hiện thụt tháo.

灌肠 đọc thế nào?

灌肠 đọc là guàncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌肠 là gì?

Âm Hán Việt của 灌肠 là "quán tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.