TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灌米汤

guànmǐtāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灌米湯

Âm Hán Việt QUÁN MỄ THANG

灌米汤 nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc ai đó.

Nghĩa của 灌米汤

guànmǐtāng

QUÁN MỄ THANGphồn thể 灌米湯
  1. Nịnh nọt
  2. Tâng bốc ai đó

Câu hỏi thường gặp

灌米汤 nghĩa là gì?

灌米汤 (guànmǐtāng) nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc ai đó.

灌米汤 đọc thế nào?

灌米汤 đọc là guànmǐtāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灌米汤 là gì?

Âm Hán Việt của 灌米汤 là "quán mễ thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.