TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灢

nǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 25

灢 nghĩa là đục, nước đặc và đục.

Nghĩa của 灢

nǎng

  1. Đục
  2. Nước đặc và đục

Câu hỏi thường gặp

灢 nghĩa là gì?

灢 (nǎng) nghĩa là đục, nước đặc và đục.

灢 đọc thế nào?

灢 đọc là nǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.