TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火伴

huǒbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA BẠN

火伴 nghĩa là Biến thể của 伙伴 (huǒbàn).

Nghĩa của 火伴

huǒbàn

HỎA BẠNDanh từ
  1. Biến thể của 伙伴 (huǒbàn)

Câu hỏi thường gặp

火伴 nghĩa là gì?

火伴 (huǒbàn) nghĩa là Biến thể của 伙伴 (huǒbàn).

火伴 đọc thế nào?

火伴 đọc là huǒbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火伴 là gì?

Âm Hán Việt của 火伴 là "hỏa bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.