TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火儿

huǒr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火兒

Âm Hán Việt HỎA NHI

火儿 nghĩa là lửa, cơn giận.

Nghĩa của 火儿

huǒr

HỎA NHIĐộng từ, Danh từphồn thể 火兒
  1. Lửa
  2. Cơn giận
  3. Tức giận

Câu hỏi thường gặp

火儿 nghĩa là gì?

火儿 (huǒr) nghĩa là lửa, cơn giận.

火儿 đọc thế nào?

火儿 đọc là huǒr (pinyin).

Âm Hán Việt của 火儿 là gì?

Âm Hán Việt của 火儿 là "hỏa nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.