火卫二 nghĩa là Deimos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa II.
Nghĩa của 火卫二
Huǒwèi Èr
HỎA VỆ NHỊTên riêngphồn thể 火衛二tên riêng
Deimos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa II
Câu hỏi thường gặp
火卫二 nghĩa là gì?
火卫二 (huǒwèi èr) nghĩa là Deimos (vệ tinh sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa II.
火卫二 đọc thế nào?
火卫二 đọc là Huǒwèi Èr (pinyin).
Âm Hán Việt của 火卫二 là gì?
Âm Hán Việt của 火卫二 là "hỏa vệ nhị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.