火器
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 架 (jià)
火器 nghĩa là vũ khí nóng.
Nghĩa của 火器
huǒqì
HỎA KHÍDanh từ- Vũ khí nóng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火器
Đồng nghĩa
Từ ghép có 火器
Câu hỏi thường gặp
火器 nghĩa là gì?
火器 (huǒqì) nghĩa là vũ khí nóng.
火器 đọc thế nào?
火器 đọc là huǒqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 火器 là gì?
Âm Hán Việt của 火器 là "hỏa khí".