火场留守分队 nghĩa là Đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực.
Nghĩa của 火场留守分队
huǒchǎngliúshǒufēnduì
HỎA TRƯỜNG LƯU THỦ PHÂN ĐỘIphồn thể 火場留守分隊
Đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực
Câu hỏi thường gặp
火场留守分队 nghĩa là gì?
火场留守分队 (huǒchǎngliúshǒufēnduì) nghĩa là Đội hình được để lại để yểm trợ hỏa lực.
火场留守分队 đọc thế nào?
火场留守分队 đọc là huǒchǎngliúshǒufēnduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 火场留守分队 là gì?
Âm Hán Việt của 火场留守分队 là "hỏa trường lưu thủ phân đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.