TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火坑

huǒkēng giọng máy của trình duyệt

火坑 nghĩa là hố lửa, địa ngục trần gian.

Nghĩa của 火坑

huǒkēng

  1. Hố lửa
  2. nghĩa bóng Địa ngục trần gian

Thành ngữ có 火坑

  • 跳出火坑 — Nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian

Câu hỏi thường gặp

火坑 nghĩa là gì?

火坑 (huǒkēng) nghĩa là hố lửa, địa ngục trần gian.

火坑 đọc thế nào?

火坑 đọc là huǒkēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.