TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跳出火坑

tiàochūhuǒkēng giọng máy của trình duyệt

跳出火坑 nghĩa là Nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian.

Nghĩa của 跳出火坑

tiàochūhuǒkēng

  1. nghĩa đen Nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian
  2. Tự giải thoát khỏi cuộc sống đau khổ

Câu hỏi thường gặp

跳出火坑 nghĩa là gì?

跳出火坑 (tiàochūhuǒkēng) nghĩa là Nhảy ra khỏi hố lửa (thành ngữ); thoát khỏi địa ngục trần gian.

跳出火坑 đọc thế nào?

跳出火坑 đọc là tiàochūhuǒkēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.