火山
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
火山 nghĩa là núi lửa.
Nghĩa của 火山
huǒshān
HỎA SƠNDanh từ- Núi lửa
Từ ghép có 火山
Câu hỏi thường gặp
火山 nghĩa là gì?
火山 (huǒshān) nghĩa là núi lửa.
火山 đọc thế nào?
火山 đọc là huǒshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 火山 là gì?
Âm Hán Việt của 火山 là "hỏa sơn".