TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火山

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huǒshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA SƠN

火山 nghĩa là núi lửa.

Nghĩa của 火山

huǒshān

HỎA SƠNDanh từ
  1. Núi lửa

Từ ghép có 火山

Câu hỏi thường gặp

火山 nghĩa là gì?

火山 (huǒshān) nghĩa là núi lửa.

火山 đọc thế nào?

火山 đọc là huǒshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 火山 là gì?

Âm Hán Việt của 火山 là "hỏa sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.