TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火山学

huǒshānxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火山學

Âm Hán Việt HỎA SƠN HỌC

火山学 nghĩa là khoa học núi lửa.

Nghĩa của 火山学

huǒshānxué

HỎA SƠN HỌCDanh từphồn thể 火山學
  1. Khoa học núi lửa

Câu hỏi thường gặp

火山学 nghĩa là gì?

火山学 (huǒshānxué) nghĩa là khoa học núi lửa.

火山学 đọc thế nào?

火山学 đọc là huǒshānxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 火山学 là gì?

Âm Hán Việt của 火山学 là "hỏa sơn học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.