火影忍者 (huǒyǐng rěnzhě) nghĩa là loạt manga và anime.
火影忍者 đọc thế nào?
火影忍者 đọc là Huǒyǐng Rěnzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 火影忍者 là gì?
Âm Hán Việt của 火影忍者 là "hỏa ảnh nhẫn giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.