TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火把节

huǒbǎjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火把節

Âm Hán Việt HỎA BẢ TIẾT

火把节 nghĩa là lễ hội đuốc.

Nghĩa của 火把节

huǒbǎjié

HỎA BẢ TIẾTTên riêngphồn thể 火把節
  1. Lễ hội đuốc

Câu hỏi thường gặp

火把节 nghĩa là gì?

火把节 (huǒbǎjié) nghĩa là lễ hội đuốc.

火把节 đọc thế nào?

火把节 đọc là huǒbǎjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 火把节 là gì?

Âm Hán Việt của 火把节 là "hỏa bả tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.