TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火控

huǒkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA KHỐNG

火控 nghĩa là kiểm soát hỏa lực.

Nghĩa của 火控

huǒkòng

HỎA KHỐNG
  1. Kiểm soát hỏa lực (pháo binh)

Câu hỏi thường gặp

火控 nghĩa là gì?

火控 (huǒkòng) nghĩa là kiểm soát hỏa lực.

火控 đọc thế nào?

火控 đọc là huǒkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 火控 là gì?

Âm Hán Việt của 火控 là "hỏa khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.