火树银花 nghĩa là Cảnh trưng bày pháo hoa và đèn lồng.
Nghĩa của 火树银花
huǒshùyínhuā
HỎA THỤ NGÂN HOACụm từphồn thể 火樹銀花
Cảnh trưng bày pháo hoa và đèn lồng
Câu hỏi thường gặp
火树银花 nghĩa là gì?
火树银花 (huǒshùyínhuā) nghĩa là Cảnh trưng bày pháo hoa và đèn lồng.
火树银花 đọc thế nào?
火树银花 đọc là huǒshùyínhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 火树银花 là gì?
Âm Hán Việt của 火树银花 là "hỏa thụ ngân hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.