火海刀山 (huǒhǎidāoshān) nghĩa là Xem 刀山火海 (dāoshānhuǒhǎi).
火海刀山 đọc thế nào?
火海刀山 đọc là huǒhǎidāoshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 火海刀山 là gì?
Âm Hán Việt của 火海刀山 là "hỏa hải đao sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.