TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火海

huǒhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA HẢI

火海 nghĩa là biển lửa.

Nghĩa của 火海

huǒhǎi

HỎA HẢIDanh từ
  1. Biển lửa

Thành ngữ có 火海

Câu hỏi thường gặp

火海 nghĩa là gì?

火海 (huǒhǎi) nghĩa là biển lửa.

火海 đọc thế nào?

火海 đọc là huǒhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 火海 là gì?

Âm Hán Việt của 火海 là "hỏa hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.