TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火湖

huǒhú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỎA HỒ

火湖 nghĩa là hồ lửa, hồ lưu huỳnh cháy.

Nghĩa của 火湖

huǒhú

HỎA HỒ
  1. Hồ lửa
  2. Hồ lưu huỳnh cháy
  3. Rực lửa (trong thần thoại Kitô giáo)

Câu hỏi thường gặp

火湖 nghĩa là gì?

火湖 (huǒhú) nghĩa là hồ lửa, hồ lưu huỳnh cháy.

火湖 đọc thế nào?

火湖 đọc là huǒhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 火湖 là gì?

Âm Hán Việt của 火湖 là "hỏa hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.