TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火箭军

Huǒjiànjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火箭軍

Âm Hán Việt HỎA TIỄN QUÂN

火箭军 nghĩa là Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược.

Nghĩa của 火箭军

Huǒjiànjūn

HỎA TIỄN QUÂNTên riêngphồn thể 火箭軍tên riêng
  1. Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược

Câu hỏi thường gặp

火箭军 nghĩa là gì?

火箭军 (huǒjiànjūn) nghĩa là Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và chiến lược.

火箭军 đọc thế nào?

火箭军 đọc là Huǒjiànjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火箭军 là gì?

Âm Hán Việt của 火箭军 là "hỏa tiễn quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.