火线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 火線
火线 nghĩa là đường ranh lửa, dây điện có điện.
Nghĩa của 火线
huǒxiàn
HỎA TUYẾNDanh từphồn thể 火線- Đường ranh lửa (trận chiến)
- Dây điện có điện
Huǒxiàn
HỎA TUYẾNDanh từphồn thể 火線tên riêng- FireWire (giao diện truyền dữ liệu IEEE 1394)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火线
Đồng nghĩa
Từ ghép có 火线
Câu hỏi thường gặp
火线 nghĩa là gì?
火线 (huǒxiàn, huǒxiàn) nghĩa là đường ranh lửa, dây điện có điện.
火线 đọc thế nào?
火线 đọc là huǒxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 火线 là gì?
Âm Hán Việt của 火线 là "hỏa tuyến".