TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火线

huǒxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火線

Âm Hán Việt HỎA TUYẾN

火线 nghĩa là đường ranh lửa, dây điện có điện.

Nghĩa của 火线

huǒxiàn

HỎA TUYẾNDanh từphồn thể 火線
  1. Đường ranh lửa (trận chiến)
  2. Dây điện có điện

Huǒxiàn

HỎA TUYẾNDanh từphồn thể 火線tên riêng
  1. FireWire (giao diện truyền dữ liệu IEEE 1394)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 火线

Đồng nghĩa

Từ ghép có 火线

Câu hỏi thường gặp

火线 nghĩa là gì?

火线 (huǒxiàn, huǒxiàn) nghĩa là đường ranh lửa, dây điện có điện.

火线 đọc thế nào?

火线 đọc là huǒxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 火线 là gì?

Âm Hán Việt của 火线 là "hỏa tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.