TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

火钳

huǒqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 火鉗

Âm Hán Việt HỎA KIỀM

火钳 nghĩa là cặp gắp lò.

Nghĩa của 火钳

huǒqián

HỎA KIỀMDanh từphồn thể 火鉗
  1. Cặp gắp lò

Câu hỏi thường gặp

火钳 nghĩa là gì?

火钳 (huǒqián) nghĩa là cặp gắp lò.

火钳 đọc thế nào?

火钳 đọc là huǒqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 火钳 là gì?

Âm Hán Việt của 火钳 là "hỏa kiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.