Mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
Câu hỏi thường gặp
灭失 nghĩa là gì?
灭失 (mièshī) nghĩa là mất mát.
灭失 đọc thế nào?
灭失 đọc là mièshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 灭失 là gì?
Âm Hán Việt của 灭失 là "diệt thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.